TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hustler

US/ˈhʌsləɹ/ giọng máy của trình duyệt

hustler nghĩa là người có nghị lực.

Nghĩa của hustler

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người làm việc tích cực và khẩn trương.
  2. Người có nghị lực.

Dạng từ của hustler

Số nhiềuhustlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hustler

Đồng nghĩa

Họ từ của hustler

Câu hỏi thường gặp

hustler nghĩa là gì?

hustler (danh từ) nghĩa là người có nghị lực.

hustler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hustler: giọng Mỹ (US) /ˈhʌsləɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.