risk
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪsk/
US/ɹɪsk/
giọng máy của trình duyệt
risk nghĩa là sự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm.
Nghĩa của risk
Danh từ
- Sự liều, sự mạo hiểm.
- to take risks; to run risks (a risk, the risk)liều
- at the risk of one's lifeliều mạng
- it's not worth the riskkhông đáng liều
- Sự rủi ro, sự nguy hiểm.
- at one's own riskbản thân phải gánh lấy mọi sự rủi ro nguy hiểm
- at owner's risk(thương nghiệp) người có của phải chịu mọi sự rủi ro
Ngoại động từ
- Liều.
- to risk one's life; to risk one's own skinliều mạng
- Có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của.
- to risk a battlelàm việc gì có thể gây ra chuyện đánh nhau
Dạng từ của risk
| Số nhiều | risks |
| Ngôi thứ ba số ít | risks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | risking |
| Quá khứ phân từ | risked |
| Quá khứ | risked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risk
Đồng nghĩa
Họ từ của risk
Cụm từ, thành ngữ với risk
- risk attitude — Thái độ đối với rủi ro.
- risk aversion — Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.
- risk capital — Vốn rủi ro.
- risk character — Thái độ đối với rủi ro.
- risk one's neck — Liều mạng.
- risk premium — Tiền bù cho rủi ro, phí rủi ro.
Câu ví dụ với risk
- That's a risk I'm willing to take. Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy.
- That's a risk I'm not willing to take. Đó là một rủi ro mà tôi không sẵn sàng muốn nhận lấy.
- Exercise can reduce your risk of chronic disease. Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
- It's still a big risk. Đó vẫn là một rủi ro lớn.
- Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
- Chris risks falling behind in the science class. Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.
- In order to do that, you have to take risks. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
- We shall try to minimize the risks to the public. Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
risk nghĩa là gì?
risk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm.
risk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của risk: giọng Anh (UK) /ɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪsk/.