rival
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪvəl/
US/ˈɹaɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
rival nghĩa là đối thủ, địch thủ, đối địch, kình địch.
Nghĩa của rival
Danh từ
- Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.
- business rivalscác nhà cạnh tranh kinh doanh
- without a rivalkhông có đối thủ xuất chúng
Tính từ
- Đối địch, kình địch, cạnh tranh.
- rival companiesnhững công ty cạnh tranh nhau
Động từ
- So bì với, sánh với.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cạnh tranh.
Dạng từ của rival
| Số nhiều | rivals |
| Ngôi thứ ba số ít | rivals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rivaling |
| Quá khứ phân từ | rivaled |
| Quá khứ | rivaled |
Họ từ của rival
Câu ví dụ với rival
- We lost against our rival on price. Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.
- Tom was his rival in love. Tom là tình địch của anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rival nghĩa là gì?
rival (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ, đối địch, kình địch.
rival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rival: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪvəl/.