TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robin

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒ.bɪn/ US/ˈɹɑ.bɪn/ giọng máy của trình duyệt

robin nghĩa là chim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu.

Nghĩa của robin

Danh từ

  1. Động vật học Chim cổ đỏ.

Dạng từ của robin

Số nhiềurobins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

robin nghĩa là gì?

robin (danh từ) nghĩa là chim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu.

robin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robin: giọng Anh (UK) /ˈɹɒ.bɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑ.bɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.