robin
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒ.bɪn/
US/ˈɹɑ.bɪn/
giọng máy của trình duyệt
robin nghĩa là chim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu.
Nghĩa của robin
Danh từ
- Động vật học Chim cổ đỏ.
Dạng từ của robin
| Số nhiều | robins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
robin nghĩa là gì?
robin (danh từ) nghĩa là chim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu.
robin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robin: giọng Anh (UK) /ˈɹɒ.bɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑ.bɪn/.