robert
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒb.ət/
US/ˈɹɑ.bɚt/
giọng máy của trình duyệt
robert nghĩa là cảnh sát, công an.
Nghĩa của robert
Danh từ
- Thông tục Cảnh sát, công an.
Họ từ của robert
Cụm từ, thành ngữ với robert
- Robert Island — Đảo Hữu Nhật.
Câu ví dụ với robert
- Robert has not yet been late for a meeting. Robert chưa từng đến họp muộn bao giờ.
- My name is Robert. Tên tôi là Robert.
- I'm Robert. Tôi là Robert.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
robert nghĩa là gì?
robert (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.
robert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robert: giọng Anh (UK) /ˈɹɒb.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑ.bɚt/.