TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rookery

US/ˈrʊ.kə.ri/ giọng máy của trình duyệt

rookery nghĩa là bầy quạ, bầy chim cụt, bầy chó biển.

Nghĩa của rookery

Danh từ

  1. Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.
  2. Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.
  3. Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.

Dạng từ của rookery

Số nhiềurookeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rookery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rookery nghĩa là gì?

rookery (danh từ) nghĩa là bầy quạ, bầy chim cụt, bầy chó biển.

rookery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rookery: giọng Mỹ (US) /ˈrʊ.kə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.