rookery
US/ˈrʊ.kə.ri/
giọng máy của trình duyệt
rookery nghĩa là bầy quạ, bầy chim cụt, bầy chó biển.
Nghĩa của rookery
Danh từ
- Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.
- Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.
- Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.
Dạng từ của rookery
| Số nhiều | rookeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rookery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rookery nghĩa là gì?
rookery (danh từ) nghĩa là bầy quạ, bầy chim cụt, bầy chó biển.
rookery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rookery: giọng Mỹ (US) /ˈrʊ.kə.ri/.