rook
UK/ɹʊk/
US/ɹʊk/
giọng máy của trình duyệt
rook nghĩa là quân cờ xe, con quạ, bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ.
Nghĩa của rook
Danh từ
- Đánh cờ Quân cờ xe.
- Động vật học Con quạ.
- Người cờ gian bạc lận.
Ngoại động từ
- Bịp (ai) trong cờ bạc.
- Bán giá cắt cổ (khách hàng).
Dạng từ của rook
| Số nhiều | rooks |
| Ngôi thứ ba số ít | rooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rooking |
| Quá khứ phân từ | rooked |
| Quá khứ | rooked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rook
Đồng nghĩa
Họ từ của rook
Câu ví dụ với rook
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
- The rooks are placed in the corners during the set-up phase. Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rook nghĩa là gì?
rook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quân cờ xe, con quạ, bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ.
rook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rook: giọng Anh (UK) /ɹʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹʊk/.