TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rook

UK/ɹʊk/ US/ɹʊk/ giọng máy của trình duyệt

rook nghĩa là quân cờ xe, con quạ, bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ.

Nghĩa của rook

Danh từ

  1. Đánh cờ Quân cờ xe.
  2. Động vật học Con quạ.
  3. Người cờ gian bạc lận.

Ngoại động từ

  1. Bịp (ai) trong cờ bạc.
  2. Bán giá cắt cổ (khách hàng).

Dạng từ của rook

Số nhiềurooks
Ngôi thứ ba số ítrooks
Hiện tại phân từ (-ing)rooking
Quá khứ phân từrooked
Quá khứrooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rook

Đồng nghĩa

Họ từ của rook

Câu ví dụ với rook

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
  • The rooks are placed in the corners during the set-up phase. Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rook nghĩa là gì?

rook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quân cờ xe, con quạ, bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ.

rook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rook: giọng Anh (UK) /ɹʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.