rooster
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːstə/
US/ˈɹustɚ/
giọng máy của trình duyệt
rooster nghĩa là gà trống, con gà trống.
Nghĩa của rooster
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gà trống.
Dạng từ của rooster
| Số nhiều | roosters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rooster
Đồng nghĩa
Họ từ của rooster
Câu ví dụ với rooster
- The rooster doesn't lay eggs. Con gà trống không đẻ trứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rooster nghĩa là gì?
rooster (danh từ) nghĩa là gà trống, con gà trống.
rooster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rooster: giọng Anh (UK) /ˈɹuːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹustɚ/.