TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roquet

giọng máy của trình duyệt

roquet nghĩa là sự chọi trúng, chọi trúng quả khác.

Nghĩa của roquet

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác).

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác).

Nội động từ

  1. Chọi trúng quả khác (bóng crikê).

Dạng từ của roquet

Số nhiềuroquets
Ngôi thứ ba số ítroquets
Hiện tại phân từ (-ing)roqueting
Quá khứ phân từroqueted
Quá khứroqueted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roquet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roquet nghĩa là gì?

roquet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chọi trúng, chọi trúng quả khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.