roquet
giọng máy của trình duyệt
roquet nghĩa là sự chọi trúng, chọi trúng quả khác.
Nghĩa của roquet
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác).
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác).
Nội động từ
- Chọi trúng quả khác (bóng crikê).
Dạng từ của roquet
| Số nhiều | roquets |
| Ngôi thứ ba số ít | roquets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roqueting |
| Quá khứ phân từ | roqueted |
| Quá khứ | roqueted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roquet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roquet nghĩa là gì?
roquet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chọi trúng, chọi trúng quả khác.