TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rostrum

UK/ˈɹɒstɹəm/ US/ˈɹɑstɹəm/ giọng máy của trình duyệt

rostrum nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.

Nghĩa của rostrum

Danh từ

  1. Diều hâu.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (La mã) mũi tàu chiến.
  3. Sinh vật học Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...).

Dạng từ của rostrum

Số nhiềurostra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rostrum

Đồng nghĩa

Họ từ của rostrum

Câu hỏi thường gặp

rostrum nghĩa là gì?

rostrum (danh từ) nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.

rostrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rostrum: giọng Anh (UK) /ˈɹɒstɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑstɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.