rostrum
UK/ˈɹɒstɹəm/
US/ˈɹɑstɹəm/
giọng máy của trình duyệt
rostrum nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.
Nghĩa của rostrum
Danh từ
- Diều hâu.
- Từ cổ,nghĩa cổ (La mã) mũi tàu chiến.
- Sinh vật học Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...).
Dạng từ của rostrum
| Số nhiều | rostra |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rostrum
Đồng nghĩa
Họ từ của rostrum
Câu hỏi thường gặp
rostrum nghĩa là gì?
rostrum (danh từ) nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.
rostrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rostrum: giọng Anh (UK) /ˈɹɒstɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑstɹəm/.