TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dais

UK/ˈdeɪ.ɪs/ US/ˈdeɪəs/ giọng máy của trình duyệt

dais nghĩa là bệ, đài, bục.

Nghĩa của dais

Danh từ

  1. Bệ, đài, bục.

Dạng từ của dais

Số nhiềudaises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dais

Đồng nghĩa

Họ từ của dais

Câu hỏi thường gặp

dais nghĩa là gì?

dais (danh từ) nghĩa là bệ, đài, bục.

dais phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dais: giọng Anh (UK) /ˈdeɪ.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.