dais
UK/ˈdeɪ.ɪs/
US/ˈdeɪəs/
giọng máy của trình duyệt
dais nghĩa là bệ, đài, bục.
Nghĩa của dais
Danh từ
- Bệ, đài, bục.
Dạng từ của dais
| Số nhiều | daises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dais
Đồng nghĩa
Họ từ của dais
Câu hỏi thường gặp
dais nghĩa là gì?
dais (danh từ) nghĩa là bệ, đài, bục.
dais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dais: giọng Anh (UK) /ˈdeɪ.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪəs/.