TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rotor

UK/ˈɹəʊ.tə/ US/ˈɹoʊ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

rotor nghĩa là rôto, khối quay, cánh quạt.

Nghĩa của rotor

Danh từ

  1. Rôto, khối quay (trong một máy phát điện).
  2. Cánh quạt (máy bay lên thẳng).

Dạng từ của rotor

Số nhiềurotors

Họ từ của rotor

Câu hỏi thường gặp

rotor nghĩa là gì?

rotor (danh từ) nghĩa là rôto, khối quay, cánh quạt.

rotor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rotor: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.