TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roustabout

US/ˈrɑʊs.tə.ˌbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

roustabout nghĩa là công nhân bến tàu.

Nghĩa của roustabout

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công nhân bến tàu.
  2. Người làm đủ các thứ việc.

Dạng từ của roustabout

Số nhiềuroustabouts
Ngôi thứ ba số ítroustabouts
Hiện tại phân từ (-ing)roustabouting
Quá khứ phân từroustabouted
Quá khứroustabouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roustabout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roustabout nghĩa là gì?

roustabout (danh từ) nghĩa là công nhân bến tàu.

roustabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roustabout: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊs.tə.ˌbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.