roustabout
US/ˈrɑʊs.tə.ˌbɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
roustabout nghĩa là công nhân bến tàu.
Nghĩa của roustabout
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công nhân bến tàu.
- Người làm đủ các thứ việc.
Dạng từ của roustabout
| Số nhiều | roustabouts |
| Ngôi thứ ba số ít | roustabouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roustabouting |
| Quá khứ phân từ | roustabouted |
| Quá khứ | roustabouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roustabout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roustabout nghĩa là gì?
roustabout (danh từ) nghĩa là công nhân bến tàu.
roustabout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roustabout: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊs.tə.ˌbɑʊt/.