roving
US/ˈɹoʊvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
roving nghĩa là sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi.
Nghĩa của roving
Danh từ
- Sự lang thang.
Tính từ
- Đi lang thang, đi khắp nơi.
- to have a roving commissionđược phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
- a roving ambassadorđại sứ lưu động
Dạng từ của roving
| So sánh hơn | more roving |
| So sánh nhất | most roving |
| Số nhiều | rovings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roving
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roving nghĩa là gì?
roving (danh từ, tính từ) nghĩa là sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi.
roving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roving: giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊvɪŋ/.