TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roving

US/ˈɹoʊvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

roving nghĩa là sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi.

Nghĩa của roving

Danh từ

  1. Sự lang thang.

Tính từ

  1. Đi lang thang, đi khắp nơi.
    • to have a roving commissionđược phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
    • a roving ambassadorđại sứ lưu động

Dạng từ của roving

So sánh hơnmore roving
So sánh nhấtmost roving
Số nhiềurovings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roving

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roving nghĩa là gì?

roving (danh từ, tính từ) nghĩa là sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi.

roving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roving: giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.