TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rover

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊvə/ US/ˈɹoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt

rover nghĩa là xe tự hành.

Nghĩa của rover

Danh từ

  1. Xe tự hành (trên Mặt Trăng, sao Hỏa...).
  2. Người hay đi lang thang.
  3. Trưởng đoàn hướng đạo.
  4. Đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung).
    • to shoot at roversbắn vào những đích không nhất định
  5. cổ Cướp biển.

Dạng từ của rover

Số nhiềurovers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rover

Đồng nghĩa

Họ từ của rover

Câu hỏi thường gặp

rover nghĩa là gì?

rover (danh từ) nghĩa là xe tự hành.

rover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rover: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.