rover
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊvə/
US/ˈɹoʊvɚ/
giọng máy của trình duyệt
rover nghĩa là xe tự hành.
Nghĩa của rover
Danh từ
- Xe tự hành (trên Mặt Trăng, sao Hỏa...).
- Người hay đi lang thang.
- Trưởng đoàn hướng đạo.
- Đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung).
- to shoot at roversbắn vào những đích không nhất định
- cổ Cướp biển.
Dạng từ của rover
| Số nhiều | rovers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rover
Đồng nghĩa
Họ từ của rover
Câu hỏi thường gặp
rover nghĩa là gì?
rover (danh từ) nghĩa là xe tự hành.
rover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rover: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊvɚ/.