TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubbishy

US/ˈrə.bɪ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

rubbishy nghĩa là xoàng tồi, vô lý, bậy bạ.

Nghĩa của rubbishy

Tính từ

  1. Xoàng tồi.
  2. Vô lý, bậy bạ, nhảm nhí.

Dạng từ của rubbishy

So sánh hơnrubbishier
So sánh nhấtrubbishiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubbishy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rubbishy nghĩa là gì?

rubbishy (tính từ) nghĩa là xoàng tồi, vô lý, bậy bạ.

rubbishy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubbishy: giọng Mỹ (US) /ˈrə.bɪ.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.