rubbishy
US/ˈrə.bɪ.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
rubbishy nghĩa là xoàng tồi, vô lý, bậy bạ.
Nghĩa của rubbishy
Tính từ
- Xoàng tồi.
- Vô lý, bậy bạ, nhảm nhí.
Dạng từ của rubbishy
| So sánh hơn | rubbishier |
| So sánh nhất | rubbishiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubbishy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rubbishy nghĩa là gì?
rubbishy (tính từ) nghĩa là xoàng tồi, vô lý, bậy bạ.
rubbishy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubbishy: giọng Mỹ (US) /ˈrə.bɪ.ʃi/.