TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubify

giọng máy của trình duyệt

rubify nghĩa là làm đỏ, làm xung huyết da.

Nghĩa của rubify

Ngoại động từ

  1. Làm đỏ.
  2. Y học Làm xung huyết da.

Dạng từ của rubify

Ngôi thứ ba số ítrubifies
Hiện tại phân từ (-ing)rubifying
Quá khứ phân từrubified
Quá khứrubified

Họ từ của rubify

Câu hỏi thường gặp

rubify nghĩa là gì?

rubify (ngoại động từ) nghĩa là làm đỏ, làm xung huyết da.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.