rubify
giọng máy của trình duyệt
rubify nghĩa là làm đỏ, làm xung huyết da.
Nghĩa của rubify
Ngoại động từ
- Làm đỏ.
- Y học Làm xung huyết da.
Dạng từ của rubify
| Ngôi thứ ba số ít | rubifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubifying |
| Quá khứ phân từ | rubified |
| Quá khứ | rubified |
Họ từ của rubify
Câu hỏi thường gặp
rubify nghĩa là gì?
rubify (ngoại động từ) nghĩa là làm đỏ, làm xung huyết da.