run aground
UK/ˌrʌn əˈɡraʊnd/
US/ˌrʌn əˈɡraʊnd/
giọng máy của trình duyệt
run aground nghĩa là mắc cạn.
Nghĩa của run aground
Cụm động từ
- Mắc cạn.
Dạng từ của run aground
| Ngôi thứ ba số ít | runs aground |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running aground |
| Quá khứ | ran aground |
| Quá khứ phân từ | run aground |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run aground
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run aground nghĩa là gì?
run aground (cụm động từ) nghĩa là mắc cạn.
run aground phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run aground: giọng Anh (UK) /ˌrʌn əˈɡraʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˌrʌn əˈɡraʊnd/.