TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run aground

UK/ˌrʌn əˈɡraʊnd/ US/ˌrʌn əˈɡraʊnd/ giọng máy của trình duyệt

run aground nghĩa là mắc cạn.

Nghĩa của run aground

Cụm động từ

  1. Mắc cạn.

Dạng từ của run aground

Ngôi thứ ba số ítruns aground
Hiện tại phân từ (-ing)running aground
Quá khứran aground
Quá khứ phân từrun aground

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run aground

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

run aground nghĩa là gì?

run aground (cụm động từ) nghĩa là mắc cạn.

run aground phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của run aground: giọng Anh (UK) /ˌrʌn əˈɡraʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˌrʌn əˈɡraʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.