beach
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/biːt͡ʃ/
US/biːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
beach nghĩa là sỏi cát, bãi biển, cho lên cạn.
Nghĩa của beach
Danh từ
- Sỏi cát (ở bãi biển).
- Bãi biển.
Ngoại động từ
- Cho (tàu thuyền) lên cạn.
Dạng từ của beach
| Số nhiều | beaches |
| Ngôi thứ ba số ít | beaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beaching |
| Quá khứ phân từ | beached |
| Quá khứ | beached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beach
Đồng nghĩa
Họ từ của beach
Cụm từ, thành ngữ với beach
- beach cabbage — Hếp.
Câu ví dụ với beach
- Guess what I found on the beach. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè.
- The white sandy beach is very beautiful. Bãi biển cát trắng rất đẹp.
- I lie on the beach every day. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày.
- We had a fun day at the beach. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển.
- All nine of us went to the beach. Tất cả chín người chúng tôi đã đến bãi biển.
- He walks barefoot on the beach. Anh ấy đi chân trần trên bãi biển.
- Which way is the beach? Ra bãi biển đi lối nào?
- Sami spent a really nice day on the beach. Sami trải qua một ngày thực sự đẹp trên bãi biển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beach nghĩa là gì?
beach (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sỏi cát, bãi biển, cho lên cạn.
beach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beach: giọng Anh (UK) /biːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /biːt͡ʃ/.