TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runcinate

US/ˈrənt.sə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

runcinate nghĩa là Có thuỳ xé nường xuôi (lá).

Nghĩa của runcinate

Tính từ

  1. Thực vật học Có thuỳ xé nường xuôi (lá).

Họ từ của runcinate

Câu hỏi thường gặp

runcinate nghĩa là gì?

runcinate (tính từ) nghĩa là Có thuỳ xé nường xuôi (lá).

runcinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runcinate: giọng Mỹ (US) /ˈrənt.sə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.