runcinate
US/ˈrənt.sə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
runcinate nghĩa là Có thuỳ xé nường xuôi (lá).
Nghĩa của runcinate
Tính từ
- Thực vật học Có thuỳ xé nường xuôi (lá).
Họ từ của runcinate
Câu hỏi thường gặp
runcinate nghĩa là gì?
runcinate (tính từ) nghĩa là Có thuỳ xé nường xuôi (lá).
runcinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runcinate: giọng Mỹ (US) /ˈrənt.sə.ˌneɪt/.