TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runt

UK/ɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt US/ɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt

runt nghĩa là nòi bò nhỏ, nòi vật nhỏ, người lùn tịt.

Nghĩa của runt

Danh từ

  1. Nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ.
  2. Người bị cọc không lớn được; người lùn tịt.
  3. Con lợn bé nhất đàn.
  4. Bồ câu gộc.

Dạng từ của runt

Số nhiềurunts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runt

Đồng nghĩa

Họ từ của runt

Câu hỏi thường gặp

runt nghĩa là gì?

runt (danh từ) nghĩa là nòi bò nhỏ, nòi vật nhỏ, người lùn tịt.

runt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runt: giọng Anh (UK) /ɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ɹʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.