TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruth

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːθ/ US/ɹuθ/ giọng máy của trình duyệt

ruth nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.

Nghĩa của ruth

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Dạng từ của ruth

Số nhiềuruths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruth

Đồng nghĩa

Họ từ của ruth

Câu hỏi thường gặp

ruth nghĩa là gì?

ruth (danh từ) nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.

ruth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruth: giọng Anh (UK) /ɹuːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹuθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.