ruth
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːθ/
US/ɹuθ/
giọng máy của trình duyệt
ruth nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.
Nghĩa của ruth
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Lòng thương, lòng trắc ẩn.
Dạng từ của ruth
| Số nhiều | ruths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruth
Đồng nghĩa
Họ từ của ruth
Câu hỏi thường gặp
ruth nghĩa là gì?
ruth (danh từ) nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.
ruth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruth: giọng Anh (UK) /ɹuːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹuθ/.