TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

safe-conduct

US/ˈseɪf.ˈkɑːn.ˌdəkt/ giọng máy của trình duyệt

safe-conduct nghĩa là dẫn qua an toàn.

Nghĩa của safe-conduct

Ngoại động từ

  1. Cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...).
  2. Dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...).

Danh từ

  1. Giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)

Dạng từ của safe-conduct

Số nhiềusafe-conducts
Ngôi thứ ba số ítsafe-conducts
Hiện tại phân từ (-ing)safe-conducting
Quá khứ phân từsafe-conducted
Quá khứsafe-conducted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safe-conduct

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

safe-conduct nghĩa là gì?

safe-conduct (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là dẫn qua an toàn.

safe-conduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của safe-conduct: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.ˈkɑːn.ˌdəkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.