safe-conduct
US/ˈseɪf.ˈkɑːn.ˌdəkt/
giọng máy của trình duyệt
safe-conduct nghĩa là dẫn qua an toàn.
Nghĩa của safe-conduct
Ngoại động từ
- Cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...).
- Dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...).
Danh từ
- Giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)
Dạng từ của safe-conduct
| Số nhiều | safe-conducts |
| Ngôi thứ ba số ít | safe-conducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | safe-conducting |
| Quá khứ phân từ | safe-conducted |
| Quá khứ | safe-conducted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safe-conduct
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
safe-conduct nghĩa là gì?
safe-conduct (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là dẫn qua an toàn.
safe-conduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của safe-conduct: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.ˈkɑːn.ˌdəkt/.