TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passe-partout

giọng máy của trình duyệt

passe-partout nghĩa là khoá vạn năng, khung ảnh lồng kính.

Nghĩa của passe-partout

Danh từ

  1. Khoá vạn năng.
  2. Khung ảnh lồng kính (có nẹp giấy nhựa).

Dạng từ của passe-partout

Số nhiềupasse-partouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passe-partout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

passe-partout nghĩa là gì?

passe-partout (danh từ) nghĩa là khoá vạn năng, khung ảnh lồng kính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.