TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clairvoyant

UK/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/ US/ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

clairvoyant nghĩa là sáng suốt, người sáng suốt.

Nghĩa của clairvoyant

Tính từ

  1. Có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.
  2. Sáng suốt.

Danh từ

  1. Người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.
  2. Người sáng suốt.

Dạng từ của clairvoyant

So sánh hơnmore clairvoyant
So sánh nhấtmost clairvoyant
Số nhiềuclairvoyants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clairvoyant

Đồng nghĩa

Họ từ của clairvoyant

Câu hỏi thường gặp

clairvoyant nghĩa là gì?

clairvoyant (tính từ, danh từ) nghĩa là sáng suốt, người sáng suốt.

clairvoyant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clairvoyant: giọng Anh (UK) /ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.