TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sagacity

UK/səˈɡæ.sə.ti/ US/səˈɡæ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sagacity nghĩa là sự thông minh, sự minh mẫn, sự khôn ngoan, sự sắc sảo.

Nghĩa của sagacity

Danh từ

  1. Sự thông minh, sự minh mẫn.
  2. Sự khôn ngoan, sự sắc sảo.

Dạng từ của sagacity

Số nhiềusagacities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagacity

Đồng nghĩa

Họ từ của sagacity

Câu hỏi thường gặp

sagacity nghĩa là gì?

sagacity (danh từ) nghĩa là sự thông minh, sự minh mẫn, sự khôn ngoan, sự sắc sảo.

sagacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sagacity: giọng Anh (UK) /səˈɡæ.sə.ti/, giọng Mỹ (US) /səˈɡæ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.