saintly
UK/ˈseɪntli/
US/ˈseɪntli/
giọng máy của trình duyệt
saintly nghĩa là thánh, thánh thiện.
Nghĩa của saintly
Tính từ
- Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụng.
Dạng từ của saintly
| So sánh hơn | saintlier |
| So sánh nhất | saintliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saintly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saintly nghĩa là gì?
saintly (tính từ) nghĩa là thánh, thánh thiện.
saintly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saintly: giọng Anh (UK) /ˈseɪntli/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪntli/.