TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samana

UK/səˌmɑːnə/ US/səˌmɑːnə/ giọng máy của trình duyệt

samana nghĩa là sa-môn.

Nghĩa của samana

Danh từ

  1. Sa-môn.
  2. Sa-môn.

Dạng từ của samana

Số nhiềusamanas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samana

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

samana nghĩa là gì?

samana (danh từ) nghĩa là sa-môn.

samana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samana: giọng Anh (UK) /səˌmɑːnə/, giọng Mỹ (US) /səˌmɑːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.