samana
UK/səˌmɑːnə/
US/səˌmɑːnə/
giọng máy của trình duyệt
samana nghĩa là sa-môn.
Nghĩa của samana
Danh từ
- Sa-môn.
- Sa-môn.
Dạng từ của samana
| Số nhiều | samanas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samana
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
samana nghĩa là gì?
samana (danh từ) nghĩa là sa-môn.
samana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samana: giọng Anh (UK) /səˌmɑːnə/, giọng Mỹ (US) /səˌmɑːnə/.