TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandpaper

US/ˈsændˌpeɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

sandpaper nghĩa là giấy ráp, giấy nhám, đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.

Nghĩa của sandpaper

Danh từ

  1. Giấy ráp, giấy nhám.

Ngoại động từ

  1. Đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.

Dạng từ của sandpaper

Số nhiềusandpapers
Ngôi thứ ba số ítsandpapers
Hiện tại phân từ (-ing)sandpapering
Quá khứ phân từsandpapered
Quá khứsandpapered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sandpaper

Đồng nghĩa

Họ từ của sandpaper

Câu hỏi thường gặp

sandpaper nghĩa là gì?

sandpaper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giấy ráp, giấy nhám, đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.

sandpaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandpaper: giọng Mỹ (US) /ˈsændˌpeɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.