sandpaper
US/ˈsændˌpeɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
sandpaper nghĩa là giấy ráp, giấy nhám, đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.
Nghĩa của sandpaper
Danh từ
- Giấy ráp, giấy nhám.
Ngoại động từ
- Đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.
Dạng từ của sandpaper
| Số nhiều | sandpapers |
| Ngôi thứ ba số ít | sandpapers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sandpapering |
| Quá khứ phân từ | sandpapered |
| Quá khứ | sandpapered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sandpaper
Đồng nghĩa
Họ từ của sandpaper
Câu hỏi thường gặp
sandpaper nghĩa là gì?
sandpaper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giấy ráp, giấy nhám, đánh giấy ráp, đánh giấy nhám.
sandpaper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandpaper: giọng Mỹ (US) /ˈsændˌpeɪpɚ/.