TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanitize

US/ˈsænətaɪz/ giọng máy của trình duyệt

sanitize nghĩa là làm vệ sinh.

Nghĩa của sanitize

Động từ

  1. Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.

Dạng từ của sanitize

Ngôi thứ ba số ítsanitizes
Hiện tại phân từ (-ing)sanitizing
Quá khứ phân từsanitized
Quá khứsanitized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanitize

Đồng nghĩa

Họ từ của sanitize

Câu hỏi thường gặp

sanitize nghĩa là gì?

sanitize (động từ) nghĩa là làm vệ sinh.

sanitize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanitize: giọng Mỹ (US) /ˈsænətaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.