sardonically
US/sɑːr.ˈdɑː.nɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
sardonically nghĩa là nhạo bán, mỉa mai.
Nghĩa của sardonically
Phó từ
- Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.
Dạng từ của sardonically
| So sánh hơn | more sardonically |
| So sánh nhất | most sardonically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sardonically
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sardonically nghĩa là gì?
sardonically (phó từ) nghĩa là nhạo bán, mỉa mai.
sardonically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sardonically: giọng Mỹ (US) /sɑːr.ˈdɑː.nɪ.kəl.li/.