TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sardonically

US/sɑːr.ˈdɑː.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

sardonically nghĩa là nhạo bán, mỉa mai.

Nghĩa của sardonically

Phó từ

  1. Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.

Dạng từ của sardonically

So sánh hơnmore sardonically
So sánh nhấtmost sardonically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sardonically

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sardonically nghĩa là gì?

sardonically (phó từ) nghĩa là nhạo bán, mỉa mai.

sardonically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sardonically: giọng Mỹ (US) /sɑːr.ˈdɑː.nɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.