butty
UK/ˈbʊti/
US/ˈbʊti/
giọng máy của trình duyệt
butty nghĩa là bạn, bạn thân, cai mỏ.
Nghĩa của butty
Danh từ
- Thông tục Bạn, bạn thân.
- Ngành mỏ Cai mỏ.
Dạng từ của butty
| Số nhiều | butties |
| Ngôi thứ ba số ít | butties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buttying |
| Quá khứ phân từ | buttied |
| Quá khứ | buttied |
| So sánh hơn | more butty |
| So sánh nhất | most butty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với butty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
butty nghĩa là gì?
butty (danh từ) nghĩa là bạn, bạn thân, cai mỏ.
butty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butty: giọng Anh (UK) /ˈbʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊti/.