TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butty

UK/ˈbʊti/ US/ˈbʊti/ giọng máy của trình duyệt

butty nghĩa là bạn, bạn thân, cai mỏ.

Nghĩa của butty

Danh từ

  1. Thông tục Bạn, bạn thân.
  2. Ngành mỏ Cai mỏ.

Dạng từ của butty

Số nhiềubutties
Ngôi thứ ba số ítbutties
Hiện tại phân từ (-ing)buttying
Quá khứ phân từbuttied
Quá khứbuttied
So sánh hơnmore butty
So sánh nhấtmost butty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với butty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

butty nghĩa là gì?

butty (danh từ) nghĩa là bạn, bạn thân, cai mỏ.

butty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butty: giọng Anh (UK) /ˈbʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.