sauce
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɔːs/
US/sɔs/
giọng máy của trình duyệt
sauce nghĩa là nước xốt, cho nước xốt, thêm nước xốt, cho thêm gia vị.
Nghĩa của sauce
Danh từ
- Nước xốt.
- tomato saucenước xốt cà chua
- Nghĩa bóng Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.
- hunger is the best sauce(tục ngữ) đói bụng thì ngon cơm
- Nước muối, dung dịch muối.
- Sự vô lễ, sự láo xược.
- none of your sauce!không được hỗn!
Ngoại động từ
- Cho nước xốt, thêm nước xốt.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cho thêm gia vị.
- Nghĩa bóng Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.
- Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).
Dạng từ của sauce
| Số nhiều | sauces |
| Ngôi thứ ba số ít | sauces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saucing |
| Quá khứ phân từ | sauced |
| Quá khứ | sauced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sauce
Đồng nghĩa
Họ từ của sauce
Câu ví dụ với sauce
- Hunger is the best sauce. Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
- The sauce is extremely spicy! Nước sốt quá cay!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sauce nghĩa là gì?
sauce (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước xốt, cho nước xốt, thêm nước xốt, cho thêm gia vị.
sauce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauce: giọng Anh (UK) /sɔːs/, giọng Mỹ (US) /sɔs/.