sausage
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒsɪd͡ʒ/
US/ˈsɔsɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sausage nghĩa là xúc xích, dồi, khí cầu thám không.
Nghĩa của sausage
Danh từ
- Xúc xích; dồi; lạp xường.
- Quân sự Khí cầu thám không (hình xúc xích).
Dạng từ của sausage
| Số nhiều | sausages |
| Ngôi thứ ba số ít | sausages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sausaging |
| Quá khứ phân từ | sausaged |
| Quá khứ | sausaged |
Họ từ của sausage
Câu ví dụ với sausage
- I like sausage. Tôi thích xúc xích.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sausage nghĩa là gì?
sausage (danh từ) nghĩa là xúc xích, dồi, khí cầu thám không.
sausage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sausage: giọng Anh (UK) /ˈsɒsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔsɪd͡ʒ/.