TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savvy

UK/ˈsæv.i/ US/ˈsæv.i/ giọng máy của trình duyệt

savvy nghĩa là sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết.

Nghĩa của savvy

Danh từ

  1. Sự hiểu biết, sự khôn khéo.

Động từ

  1. Hiểu, biết.
    • no savvykhông biết, không hiểu

Dạng từ của savvy

So sánh hơnsavvier
So sánh nhấtsavviest
Ngôi thứ ba số ítsavvies
Hiện tại phân từ (-ing)savvying
Quá khứ phân từsavvied
Quá khứsavvied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savvy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

savvy nghĩa là gì?

savvy (danh từ, động từ) nghĩa là sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết.

savvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savvy: giọng Anh (UK) /ˈsæv.i/, giọng Mỹ (US) /ˈsæv.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.