savvy
UK/ˈsæv.i/
US/ˈsæv.i/
giọng máy của trình duyệt
savvy nghĩa là sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết.
Nghĩa của savvy
Danh từ
- Sự hiểu biết, sự khôn khéo.
Động từ
- Hiểu, biết.
- no savvykhông biết, không hiểu
Dạng từ của savvy
| So sánh hơn | savvier |
| So sánh nhất | savviest |
| Ngôi thứ ba số ít | savvies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | savvying |
| Quá khứ phân từ | savvied |
| Quá khứ | savvied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savvy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
savvy nghĩa là gì?
savvy (danh từ, động từ) nghĩa là sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết.
savvy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savvy: giọng Anh (UK) /ˈsæv.i/, giọng Mỹ (US) /ˈsæv.i/.