sawyer
UK/ˈsɔːjə/
US/ˈsɔɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
sawyer nghĩa là thợ cưa.
Nghĩa của sawyer
Danh từ
- Thợ cưa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cây trôi trên mặt sông.
- Động vật học Con mọt cưa (một loại mọt gỗ).
Dạng từ của sawyer
| Số nhiều | sawyers |
Họ từ của sawyer
Câu hỏi thường gặp
sawyer nghĩa là gì?
sawyer (danh từ) nghĩa là thợ cưa.
sawyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sawyer: giọng Anh (UK) /ˈsɔːjə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɪ.ɚ/.