say goodbye
giọng máy của trình duyệt
say goodbye nghĩa là chia tay.
Nghĩa của say goodbye
Cụm động từ
- Chia tay.
Dạng từ của say goodbye
| Ngôi thứ ba số ít | says goodbye |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saying goodbye |
| Quá khứ phân từ | said goodbye |
| Quá khứ | said goodbye |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với say goodbye
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với say goodbye
- Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
- I never said goodbye. Tôi không bao giờ chào tạm biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
say goodbye nghĩa là gì?
say goodbye (cụm động từ) nghĩa là chia tay.