TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

say goodbye

giọng máy của trình duyệt

say goodbye nghĩa là chia tay.

Nghĩa của say goodbye

Cụm động từ

  1. Chia tay.

Dạng từ của say goodbye

Ngôi thứ ba số ítsays goodbye
Hiện tại phân từ (-ing)saying goodbye
Quá khứ phân từsaid goodbye
Quá khứsaid goodbye

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với say goodbye

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với say goodbye

  • Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
  • I never said goodbye. Tôi không bao giờ chào tạm biệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

say goodbye nghĩa là gì?

say goodbye (cụm động từ) nghĩa là chia tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.