scald
UK/skɔːld/
US/skɔld/
giọng máy của trình duyệt
scald nghĩa là chỗ bỏng, làm bỏng, đun gần sôi.
Nghĩa của scald
Danh từ
- Sử học Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald).
- Chỗ bỏng.
- for scalds and burnsđể chữa những chỗ bỏng
Ngoại động từ
- Làm bỏng.
- to be scalded to deathbị chết bỏng
- Đun (sữa) gần sôi.
- scalded creamkem hớt ở sữa đun gần sôi
- Tráng nước sôi ((thường) scald out).
Dạng từ của scald
| Ngôi thứ ba số ít | scalds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scalding |
| Quá khứ phân từ | scalded |
| Quá khứ | scalded |
| Số nhiều | scalds |
| So sánh hơn | more scald |
| So sánh nhất | most scald |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scald
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scald nghĩa là gì?
scald (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chỗ bỏng, làm bỏng, đun gần sôi.
scald phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scald: giọng Anh (UK) /skɔːld/, giọng Mỹ (US) /skɔld/.