TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaled

UK/skeɪld/ US/skeɪld/ giọng máy của trình duyệt

scaled nghĩa là có vảy, kết vảy.

Nghĩa của scaled

Tính từ

  1. Có vảy; kết vảy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaled

Đồng nghĩa

Họ từ của scaled

Câu hỏi thường gặp

scaled nghĩa là gì?

scaled (tính từ) nghĩa là có vảy, kết vảy.

scaled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaled: giọng Anh (UK) /skeɪld/, giọng Mỹ (US) /skeɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.