scaled
UK/skeɪld/
US/skeɪld/
giọng máy của trình duyệt
scaled nghĩa là có vảy, kết vảy.
Nghĩa của scaled
Tính từ
- Có vảy; kết vảy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaled
Đồng nghĩa
Họ từ của scaled
Câu hỏi thường gặp
scaled nghĩa là gì?
scaled (tính từ) nghĩa là có vảy, kết vảy.
scaled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scaled: giọng Anh (UK) /skeɪld/, giọng Mỹ (US) /skeɪld/.