squamous
UK/ˈskweɪ.məs/
US/ˈskweɪ.məs/
giọng máy của trình duyệt
squamous nghĩa là có vảy, hình vảy.
Nghĩa của squamous
Tính từ
- Có vảy.
- Hình vảy.
Dạng từ của squamous
| So sánh hơn | more squamous |
| So sánh nhất | most squamous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squamous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của squamous
Câu hỏi thường gặp
squamous nghĩa là gì?
squamous (tính từ) nghĩa là có vảy, hình vảy.
squamous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squamous: giọng Anh (UK) /ˈskweɪ.məs/, giọng Mỹ (US) /ˈskweɪ.məs/.