TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scamp

UK/ˈskæmp/ US/ˈskæmp/ giọng máy của trình duyệt

scamp nghĩa là kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá, thằng chó, làm tắc trách.

Nghĩa của scamp

Danh từ

  1. Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.
  2. Thân mật Thằng chó.

Ngoại động từ

  1. Làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít.

Dạng từ của scamp

Số nhiềuscamps
Ngôi thứ ba số ítscamps
Hiện tại phân từ (-ing)scamping
Quá khứ phân từscamped
Quá khứscamped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scamp

Đồng nghĩa

Họ từ của scamp

Câu hỏi thường gặp

scamp nghĩa là gì?

scamp (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá, thằng chó, làm tắc trách.

scamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scamp: giọng Anh (UK) /ˈskæmp/, giọng Mỹ (US) /ˈskæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.