scared
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skɛəd/
US/skɛ(ə)ɹd/
giọng máy của trình duyệt
scared nghĩa là bị hoảng sợ, sợ hãi.
Nghĩa của scared
Tính từ
- Bị hoảng sợ.
Dạng từ của scared
| So sánh hơn | more scared |
| So sánh nhất | most scared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scared
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scared
- I get scared just walking past him. Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.
- Tom is scared to talk to Mary. Tom sợ nói chuyện với Mary.
- It scared the daylights out of me. Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
- Tom is scared to do that. Tom sợ làm điều đó.
- Why is everybody scared of me? Tại sao tất cả mọi người lại sợ tôi?
- Tom isn't really scared, is he? Tom không phải thật sợ, đúng không?
- Are you scared to be alone? Bạn có sợ cô đơn không?
- Why should I be scared? Tại sao tôi phải sợ chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scared nghĩa là gì?
scared (tính từ) nghĩa là bị hoảng sợ, sợ hãi.
scared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scared: giọng Anh (UK) /skɛəd/, giọng Mỹ (US) /skɛ(ə)ɹd/.