TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarecrow

UK/ˈskɛəkɹəʊ/ US/ˈskɛɚˌkɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

scarecrow nghĩa là bù nhìn, bẹo chim, bồ nhìn.

Nghĩa của scarecrow

Danh từ

  1. Bù nhìn (giữ dưa...).
  2. Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi.

Dạng từ của scarecrow

Số nhiềuscarecrows
Ngôi thứ ba số ítscarecrows
Hiện tại phân từ (-ing)scarecrowing
Quá khứ phân từscarecrowed
Quá khứscarecrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarecrow

Đồng nghĩa

Họ từ của scarecrow

Câu hỏi thường gặp

scarecrow nghĩa là gì?

scarecrow (danh từ) nghĩa là bù nhìn, bẹo chim, bồ nhìn.

scarecrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarecrow: giọng Anh (UK) /ˈskɛəkɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɚˌkɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.