scarecrow
UK/ˈskɛəkɹəʊ/
US/ˈskɛɚˌkɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
scarecrow nghĩa là bù nhìn, bẹo chim, bồ nhìn.
Nghĩa của scarecrow
Danh từ
- Bù nhìn (giữ dưa...).
- Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi.
Dạng từ của scarecrow
| Số nhiều | scarecrows |
| Ngôi thứ ba số ít | scarecrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scarecrowing |
| Quá khứ phân từ | scarecrowed |
| Quá khứ | scarecrowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarecrow
Đồng nghĩa
Họ từ của scarecrow
Câu hỏi thường gặp
scarecrow nghĩa là gì?
scarecrow (danh từ) nghĩa là bù nhìn, bẹo chim, bồ nhìn.
scarecrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarecrow: giọng Anh (UK) /ˈskɛəkɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɚˌkɹoʊ/.