scimitar
UK/ˈsɪmɪtə/
US/ˈsɪmɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
scimitar nghĩa là thanh mã tấu, thanh đại đao.
Nghĩa của scimitar
Danh từ
- Thanh mã tấu, thanh đại đao.
Dạng từ của scimitar
| Số nhiều | scimitars |
| Ngôi thứ ba số ít | scimitars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scimitaring |
| Quá khứ phân từ | scimitared |
| Quá khứ | scimitared |
Họ từ của scimitar
Câu hỏi thường gặp
scimitar nghĩa là gì?
scimitar (danh từ) nghĩa là thanh mã tấu, thanh đại đao.
scimitar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scimitar: giọng Anh (UK) /ˈsɪmɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmɪtəɹ/.