TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scimitar

UK/ˈsɪmɪtə/ US/ˈsɪmɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

scimitar nghĩa là thanh mã tấu, thanh đại đao.

Nghĩa của scimitar

Danh từ

  1. Thanh mã tấu, thanh đại đao.

Dạng từ của scimitar

Số nhiềuscimitars
Ngôi thứ ba số ítscimitars
Hiện tại phân từ (-ing)scimitaring
Quá khứ phân từscimitared
Quá khứscimitared

Họ từ của scimitar

Câu hỏi thường gặp

scimitar nghĩa là gì?

scimitar (danh từ) nghĩa là thanh mã tấu, thanh đại đao.

scimitar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scimitar: giọng Anh (UK) /ˈsɪmɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.