scintilla
UK/sɪnˈtɪlə/
US/sɪnˈtɪlə/
giọng máy của trình duyệt
scintilla nghĩa là một mảy may, một ít một tí.
Nghĩa của scintilla
Danh từ
- Một mảy may, một ít một tí.
- not a scintilla of evidencekhông có một mảy may chứng cớ nào
Dạng từ của scintilla
| Số nhiều | scintillae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scintilla
Đồng nghĩa
Họ từ của scintilla
Câu hỏi thường gặp
scintilla nghĩa là gì?
scintilla (danh từ) nghĩa là một mảy may, một ít một tí.
scintilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scintilla: giọng Anh (UK) /sɪnˈtɪlə/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈtɪlə/.