TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorch

UK/skɔːtʃ/ US/skɔɹt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

scorch nghĩa là sự thiêu sém, sự cháy sém, thiêu, đốt.

Nghĩa của scorch

Danh từ

  1. Sự thiêu sém, sự cháy sém.
  2. Từ lóng Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp).

Ngoại động từ

  1. Thiêu, đốt, làm cháy sém.
  2. Quân sự Đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng.

Nội động từ

  1. Bị cháy sém.
  2. Từ lóng Mở hết tốc lực (ô tô...).

Dạng từ của scorch

Số nhiềuscorches
Ngôi thứ ba số ítscorches
Hiện tại phân từ (-ing)scorching
Quá khứ phân từscorched
Quá khứscorched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorch

Đồng nghĩa

Họ từ của scorch

Câu hỏi thường gặp

scorch nghĩa là gì?

scorch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thiêu sém, sự cháy sém, thiêu, đốt.

scorch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scorch: giọng Anh (UK) /skɔːtʃ/, giọng Mỹ (US) /skɔɹt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.