scorch
UK/skɔːtʃ/
US/skɔɹt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
scorch nghĩa là sự thiêu sém, sự cháy sém, thiêu, đốt.
Nghĩa của scorch
Danh từ
- Sự thiêu sém, sự cháy sém.
- Từ lóng Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp).
Ngoại động từ
- Thiêu, đốt, làm cháy sém.
- Quân sự Đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng.
Nội động từ
- Bị cháy sém.
- Từ lóng Mở hết tốc lực (ô tô...).
Dạng từ của scorch
| Số nhiều | scorches |
| Ngôi thứ ba số ít | scorches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scorching |
| Quá khứ phân từ | scorched |
| Quá khứ | scorched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorch
Đồng nghĩa
Họ từ của scorch
Câu hỏi thường gặp
scorch nghĩa là gì?
scorch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thiêu sém, sự cháy sém, thiêu, đốt.
scorch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorch: giọng Anh (UK) /skɔːtʃ/, giọng Mỹ (US) /skɔɹt͡ʃ/.