TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stinker

UK/ˈstɪŋ.kə(ɹ)/ US/ˈstɪŋ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

stinker nghĩa là người hôi, con vật hôi.

Nghĩa của stinker

Danh từ

  1. Người hôi; con vật hôi.
  2. Như Stink-ball.
  3. Động vật học Loài hải âu hôi.
  4. Từ lóng Điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi.
    • I wrote him a stinkertôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi

Dạng từ của stinker

Số nhiềustinkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stinker

Đồng nghĩa

Họ từ của stinker

Câu hỏi thường gặp

stinker nghĩa là gì?

stinker (danh từ) nghĩa là người hôi, con vật hôi.

stinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stinker: giọng Anh (UK) /ˈstɪŋ.kə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪŋ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.