maul
UK/mɔːl/
US/mɔːl/
giọng máy của trình duyệt
maul nghĩa là cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng.
Nghĩa của maul
Danh từ
- Cái vồ lớn.
Ngoại động từ
- Đánh thâm tím, hành hạ.
- Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...).
- Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).
Dạng từ của maul
| Số nhiều | mauls |
| Ngôi thứ ba số ít | mauls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mauling |
| Quá khứ phân từ | mauled |
| Quá khứ | mauled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maul
Đồng nghĩa
Họ từ của maul
Câu hỏi thường gặp
maul nghĩa là gì?
maul (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng.
maul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maul: giọng Anh (UK) /mɔːl/, giọng Mỹ (US) /mɔːl/.