TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maul

UK/mɔːl/ US/mɔːl/ giọng máy của trình duyệt

maul nghĩa là cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng.

Nghĩa của maul

Danh từ

  1. Cái vồ lớn.

Ngoại động từ

  1. Đánh thâm tím, hành hạ.
  2. Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...).
  3. Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của maul

Số nhiềumauls
Ngôi thứ ba số ítmauls
Hiện tại phân từ (-ing)mauling
Quá khứ phân từmauled
Quá khứmauled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maul

Đồng nghĩa

Họ từ của maul

Câu hỏi thường gặp

maul nghĩa là gì?

maul (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng.

maul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maul: giọng Anh (UK) /mɔːl/, giọng Mỹ (US) /mɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.