sea cucumber
giọng máy của trình duyệt
sea cucumber nghĩa là hải sâm, đồn đột.
Nghĩa của sea cucumber
Danh từ
- Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bể.
Dạng từ của sea cucumber
| Số nhiều | sea cucumbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea cucumber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sea cucumber nghĩa là gì?
sea cucumber (danh từ) nghĩa là hải sâm, đồn đột.