TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seascape

US/ˈsiˌskeɪp/ giọng máy của trình duyệt

seascape nghĩa là Bức tranh về cảnh ở biển.

Nghĩa của seascape

Danh từ

  1. Bức tranh về cảnh ở biển.

Dạng từ của seascape

Số nhiềuseascapes

Họ từ của seascape

Câu hỏi thường gặp

seascape nghĩa là gì?

seascape (danh từ) nghĩa là Bức tranh về cảnh ở biển.

seascape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seascape: giọng Mỹ (US) /ˈsiˌskeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.